MÔ
TẢ
|
ĐƠN
VỊ
|
THÔNG
SỐ
|
|
THÔNG SỐ CHUNG
|
|
NISSHA ED5500
|
|
-
Nhà chế tạo
|
|
NIPPON SHARYO
|
|
-
Kiểu gầu
|
|
Gầu xoay tự chọn
|
|
-
Kiểu cần
|
|
Giàn
|
|
-
Kiểu điều khiển
|
|
Thủy lực
|
|
-
Kiểu di chuyển
|
|
Tự hành
|
|
KÍCH THƯỚC
|
|
|
|
1.Chiều
cao tổng thể (chế độ làm việc):
|
mm
|
24.700 ~ 24.980
|
|
2.Chiều
rộng tổng thể (chế độ làm việc):
|
mm
|
4.110
|
|
3.Chiều
dài tổng thể. …(không có gầu):
|
mm
|
7.837 ~ 9.43
|
|
4.Chiều
dài cần:
|
mm
|
23.000
|
|
5.Phạm
vi quay ( không có gầu):
|
|
|
|
-
Giới hạn điểm trước tính từ tâm quay
|
mm
|
3.802 ~ 5.408
|
|
-
Giới hạn điểm sau tính từ tâm quay
|
mm
|
3.570
|
|
6.Phạm
vi làm việc:
|
mm
|
3.802 ~ 5.408
|
|
7.Khoảng
trống phía trước
|
mm
|
1.152 ~ 2.758
|
|
8.Độ
cao khi xả của gầu:
|
mm
|
3.400 ~ 4.900
|
|
9.Khoảng
cách so với mặt
|
mm
|
1.700 ~ 3.200
|
|
10.Chiều
dài đường chạy của xích:
|
mm
|
5.320
|
|
11.Chiều
rộng đường chạy của xích:
|
mm
|
4.110
|
|
12.Khoảng
tâm 2 dải xích
|
mm
|
3.350
|
|
13.Chiều
rộng bản xích:
|
|
760
|
|
14.Khoảng
cách tâm các bánh sao:
|
|
4.460
|
|
15.Khoảng
sáng gầm:
|
|
359
|
|
16.Kích
thước vận chuyển máy cơ sở
|
|
|
|
-
Chiều cao tổng thể:
|
mm
|
3.300
|
|
-
Chiều rộng tổng thể:
|
mm
|
3.200
|
|
-
Chiều dài tổng thể:
|
mm
|
6.210
|
|
PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
|
|
|
|
1.Tốc
độ di chuyển
|
km/h
|
1,4
|
|
2.Tốc
độ quay:
|
rpm
|
3.5min-1
|
|
3.Khả
năng leo dốc:
|
%
|
40%
|
|
4.Áp
suất trung bình lên mặt đất:
|
kPa
|
94
|
|
5.Đường
kính khoan tối đa(khoan thường):
|
mm
|
2.500
|
|
6.Độ
sâu khoan tối đa (không mở rộng):
|
m
|
58
|
|
7.Hành
trình đẩy cần Kelly
|
mm
|
500
|
|
8.Cáp
treo gầu:
|
mm
|
d25mm
|
|
-
Tốc độ quấn ( cao / thấp):
|
|
63/31 m/min
|
|
-
Tốc độ quấn lại ( cao/ thấp):
|
|
63/31 m/min
|
|
-
Tải trọng nâng tối đa
|
tấn
|
7.5
|
|
-
Bán kính làm việc
|
m
|
9.2
|
|
TẢI
TRỌNG
|
kg
|
57.800
|
|
-
Máy cơ sở
|
|
26.800
|
|
-
Đối trọng
|
kg
|
14.500
|
|
-
Cần
|
kg
|
5.100
|
|
ĐỘNG CƠ
|
|
|
|
-
Loại/xuất xứ
|
|
Hino EM100 - Hãng sản
xuất Hinomotor
|
|
|
|
6
máy thẳng. Turbo tăng áp
|
|
- Công suất/dung tích
|
hp
|
155Hp/2000vph
|
|
-
Momen xoắn/vòng quay
|
|
550N.m/
1.600rpm
|
|
-
Suất tiêu hao nhiên liệu
|
|
170g/ps-h
|
|
-
Thùng chứa nhiên liệu
|
lít
|
250
|
|
KẾT
CẤU CHỨC NĂNG
|
|
|
|
1.Khung
gầm:
|
|
|
|
-
Hệ thống truyền động
|
|
Thuỷ lực
|
|
-
Hệ thống lái:
|
|
L.H và R.L điều khiển độc
lập
|
|
2.Hệ
thống quay
|
|
|
|
-
Gối quay:
|
|
Vòng bi chịu lực trên
vành quay
|
|
-
Kiểu khóa hãm:
|
|
Khoá Then
|
|
-
Nâng cần:
|
|
Cáp
|
|
3.Đầu
khoan
|
|
|
|
-
Kiểu:
|
|
Truyền động trực tiếp
|
|
-
Hệ thống truyền động:
|
|
Điều khiển thuỷ lực
|
|
4.Cần
Kelly
|
|
Hình trụ
|
|
-
Kiểu:
|
|
Hình trụ,rỗng, các đoạn
lồng vào nhau
|
|
-
Cần Kelly ( chiều dài/ tải trọng):
|
|
16.6 m/3.8 tấn
|
|
-
Kích thước đầu nối gầu:
|
|
140 mm x 140 mm
|