Vietnamese  Langguage  English  Language
  SẢN PHẨM
  LIÊN KẾT WEBSITE
  THỐNG KÊ TRUY CẬP
Số người đang truy cập: 1
Tổng số lượt truy cập: 101516
   CẦN CẨU THÁP LIEBHERR
Cần cẩu tháp Liebherr

I. Dịch vụ

- Cung cấp máy mới nguyên chiếc

- Sửa chữa, thay thế khung đốt cẩu tháp

 

 

 

 

 

 

 

II. Thông số kỹ thuật chi tiết các loại máy

Chủng loại

H

Loại

13H

26H

32H

Chi tiết kỹ thuật

Tiêu chuẩn

EN 14439:2009-C25

EN 14439:2009-C25

EN 14439:2009-C25

Cáp vận hành

2

2

2

Tải trọng nâng lớn nhất

1,500kg

2,000kg

4,000kg

Tải trọng nâng khi quay bán kính lớn nhất

500kg

800kg

1,100kg

Chiều cao móc lớn nhất

16.0m

21.0m

22.0m

Góc ngẩng của cần dài

20°

20°

20°

Góc ngẩng tối đa của đoạn cần cuối

160°

160°

160°

Đế tựa

3.4m x 3.4m

3.8m x 3.8m

3.8m x 3.8m

Bán kính quay

1.85 m

2.15 m

2.15 m

Tải trọng nâng

 

Bán kính hoạt động

Tải trọng nâng

Bán kính hoạt động

Tải trọng nâng

Bán kính hoạt động

Tải trọng nâng hạ  2

Tải trọng nâng hạ  2/4

 

10.4 m

1,500kg

14.8 m

2,000kg

15.0 m

2,500kg

3,200 kg

 

20.0m

600kg

20.8m

800kg

28.0m

1,250kg

1,150 kg

 

42.0m

500kg

 

 

30.0m

1,100kg

1,000 kg

Đơn vị điều khiển

Công suất tời nâng

3.5kW

7.5kW

11.0 kW FU

11.0 kW

11.0 kW FU

Công suất hộp số quay

1.1kW FU

1.5 kW EDC

2.2 kW EDC

Công suất di chuyển

0.6/1.2 kW

1.1/ 1.8 kW

1.1 / 1.8 kW

1.9 / 2.8 kW

Tải dữ liệu

13H. pdf

 

32H.pdf

 


 

Chủng loại

HM

TT

Loại

13HM

22HM

32TT

Chi tiết kỹ thuật

Tiêu chuẩn

EN 14439:2009-C25

EN 14439:2009-C25

EN 14439:2009-C25

Cáp vận hành

2

2

2/4

Tải trọng nâng lớn nhất

1,500kg

2,000kg

4,000kg

Tải trọng nâng khi quay bán kính lớn nhất

500kg

700kg

1,100kg

Chiều cao móc lớn nhất

16.0m

19.0m

24.0m

Góc ngẩng của cần dài

20°

40°

20°

Góc ngẩng tối đa của đoạn cần cuối

160°

160°

Đế tựa

3.6m x 3.6m

4.2 m x 4.2m

4.2 m x 4.2m

Bán kính quay

2.30 m

2.4 m

2.5 m, 2.75 m

Tải trọng nâng

 

Bán kính hoạt động

Tải trọng nâng

Bán kính hoạt động

Tải trọng nâng

Bán kính hoạt động

Tải trọng nâng hạ  2

Tải trọng nâng hạ  2/4

 

10.4 m

2,000 kg

13.5 m

2,000 kg

18.0 m

2,500 kg

2,900kg

 

20.0 m

800 kg

25.0 m

800 kg

20.0 m

2,500 kg

2,400 kg

 

22.0 m

500 kg

27.0 m

700 kg

22.0 m

2,100 kg

2,000 kg

 

 

 

 

 

24.0 m

1,800 kg

1,700 kg

 

 

 

 

 

26.0 m

1,500 kg

1,400 kg

 

 

 

 

 

28.0 m

1,300 kg

1,200 kg

 

 

 

 

 

30.0 m

1,100 kg

1,000 kg

Đơn vị điều khiển

Công suất tời nâng

3.5 kW

7.5 kW FU

11.0 kW

11.0 kW FU

Công suất hộp số quay

1.1 kW FU

1.5 kW EDU

2,2 kW EDU

Công suất di chuyển

0.6/12  kW

1.1 / 1.8  kW

2.6 / 3.5 kW

Tải dữ liệu

 

22HM.pdf

32TT.pdf

 


 

Chủng loại

K

Loại

26K.1

34K

42K.1

Chi tiết kỹ thuật

Tiêu chuẩn

EN 14439:2009-C25

EN 14439:2009-C25

EN 14439:2009-C25

Cáp vận hành

2

2/4

2/4

Tải trọng nâng lớn nhất

2,500kg

4,000kg

4,000kg

Tải trọng nâng khi quay bán kính lớn nhất

1000kg

1,100kg

1,200kg

Chiều cao móc lớn nhất

23.0m

26.0m

26.0m

Góc ngẩng của cần dài

40°

30°

30°

Góc ngẩng tối đa của đoạn cần cuối

160°

45°

45°

Đế tựa

3.8 m x 4.2m

3.8m x 3.8m

4.0m x 4.0m

Bán kính quay

2.0 m

2.5 m

2.25 m, 2.5 m

Tải trọng nâng

 

Bán kính hoạt động

Tải trọng nâng

Bán kính hoạt động

Tải trọng nâng hạ  2

Tải trọng nâng hạ  2/4

Bán kính hoạt động

Tải trọng nâng hạ  2

Tải trọng nâng hạ  2/4

 

12.0 m

2,500 kg

25.5 m

1,650kg

1,550 kg

25.5 m

2,100 kg

2,000 kg

 

24.0 m

1,150 kg

30.0m

1,300kg

1,200 kg

30.0 m

1,650 kg

1,550 kg

 

26.0 m

1,000 kg

33.0m

1,100kg

1,000 kg

33.0 m

1,400 kg

1,300 kg

Đơn vị điều khiển

Công suất tời nâng

11.0  kW

11.0 kW FU

11.0 kW

11.0 kW FU

11.0 kW

11.0 kW FU

Công suất hộp số quay

1.5 kW EDU

2.2 kW EDC

3.0 kW EDC

Công suất di chuyển

     1.1  / 1.8  kW

1.9 / 2.8 kW

1.3 / 2.3 kW

1.3 / 2.3 kW

Tải dữ liệu

21.1K.pdf

 

42K.1.pdf

 


 

Chủng loại

K

Loại

56K

71K

Chi tiết kỹ thuật

Tiêu chuẩn

EN 14439:2009-C25

EN 14439:2009-C25

Cáp vận hành

2/4

2/4

Tải trọng nâng lớn nhất

4,500kg

6,000kg

Tải trọng nâng khi quay bán kính lớn nhất

1,200kg

1,200kg

Chiều cao móc lớn nhất

32.7m

35.1m

Góc ngẩng của cần dài

30°

30°

Góc ngẩng tối đa của đoạn cần cuối

45°

45°

Đế tựa

4.2 m x 4.4m

4.5 m x 4.7m

Bán kính quay

2.4 m, 3.5 m

2.4 m, 2.9 m, 3.5m

Tải trọng nâng

 

Bán kính hoạt động

Tải trọng nâng hạ  2

Tải trọng nâng hạ  2/4

Bán kính hoạt động

Tải trọng nâng hạ  2

Tải trọng nâng hạ  2/4

 

30.0 m

2,000 kg

1,900 kg

31.0 m

2,400 kg

2,300 kg

 

35.0 m

1,550 kg

1,450 kg

37.0 m

1,800 kg

1,700 kg

 

40.0 m

1,200 kg

1,100 kg

42.0 m

1,450 kg

1,350 kg

 

 

 

 

45.0 m

1,200 kg

1,100 kg

Đơn vị điều khiển

Công suất tời nâng

15.0 kW

11.0 kW FU

15.0 kW FU

Công suất hộp số quay

5.0 kW EDC

5.0 kW EDC

Công suất di chuyển

0.7/2.3/2.3 kW

2.8 kW FU

2.8 kW FU

Tải dữ liệu

 

 

 


 

Chủng loại

K

Loại

81K

120K.1

Chi tiết kỹ thuật

Tiêu chuẩn

EN 14439:2009-C25

EN 14439:2009-C25

Cáp vận hành

2

2/4

Tải trọng nâng lớn nhất

6,000kg

8,000kg

Tải trọng nâng khi quay bán kính lớn nhất

1,400kg

1,450kg

Chiều cao móc lớn nhất

40,4m

37.4 m

Góc ngẩng của cần dài

30°

30°

Góc ngẩng tối đa của đoạn cần cuối

450°

45°

Đế tựa

4.5 m x 4.5m

4.6 m x 5.0m

Bán kính quay

2.75 m, 3.5m

4.0m

Tải trọng nâng

 

Bán kính hoạt động

Tải trọng nâng

Bán kính hoạt động

Tải trọng nâng hạ  2

Tải trọng nâng hạ  2/4

 

31.0 m

2,900 kg

35.0 m

3,500 kg

3,200 kg

 

37.0 m

2,150 kg

40.0 m

2,700 kg

2,400 kg

 

42.0 m

1,650 kg

45.0 m

1,950 kg

1,750 kg

 

45.0 m

1,400 kg

50.0 m

1,450 kg

1,250 kg

Đơn vị điều khiển

Công suất tời nâng

15.0  kW FU

22.0 kW FU

Công suất hộp số quay

5.0  kW FU

7.5 kW FU

Công suất di chuyển

3.0  kW FU

5.0 kW FU

Tải dữ liệu

 

120K.1.pdf

[ Back ]